Ước tính tốc độ đổ mồ hôi khi tập thể dục
Ước tính lượng chất lỏng mất đi do thay đổi khối lượng, uống nước và nước tiểu.
Giá trị đầu vào
Tốc độ đổ mồ hôi ước tính
Phương pháp xấp xỉ coi sự thay đổi khối lượng 1 kg là 1 L và bỏ qua các thay đổi về hô hấp/chuyển hóa. Đây không phải là khuyến nghị về lượng chất lỏng hoặc natri cần thiết.
Thông tin sức khỏe được giữ nguyên trong tab này. Chia sẻ liên kết đã bị vô hiệu hóa.
So sánh kịch bản
Tối đa ba ảnh chụp nhanh trong tab này. Việc tải một ảnh sẽ thay thế các đầu vào hiện tại.
Công thức
Ước tính L = A−B+D−U và R = L/t. A và B là khối lượng trước và sau khi tập luyện tính bằng kg; D và U là thể tích đồ uống và nước tiểu tính bằng L; t là giờ. Phép tính gần đúng coi sự thay đổi một kilogram khối lượng tương đương với một lít chất lỏng; R tính bằng L/h.
Ước tính lượng chất lỏng mất đi do thay đổi khối lượng, uống nước và nước tiểu.
Ví dụ minh họa
- Khối lượng trước khi tập luyện (kg)
- 75
- Khối lượng sau khi tập luyện (kg)
- 74.5
- Lượng chất lỏng đã tiêu thụ (L)
- 0.5
- Lượng nước tiểu đã sản xuất (L)
- 0
- Thời gian tập luyện (giờ)
- 1
- Tốc độ đổ mồ hôi ước tính
- 1 L/h
- Lượng mồ hôi mất đi ước tính
- 1 L
Phạm vi và giới hạn
Phương pháp xấp xỉ coi sự thay đổi khối lượng 1 kg là 1 L và bỏ qua các thay đổi về hô hấp/chuyển hóa. Đây không phải là khuyến nghị về lượng chất lỏng hoặc natri cần thiết.
Các giá trị đầu vào được kiểm tra xem có bị thiếu hay không và phạm vi cho phép. Kết quả nằm ngoài phạm vi số hữu hạn sẽ không được hiển thị. Làm tròn ảnh hưởng đến hiển thị, trong khi phép tính sử dụng độ chính xác số của mô hình.
Kiểm tra đơn vị và giả định của bạn trước khi dựa vào kết quả. Thay đổi nhãn không chuyển đổi đơn vị tiền tệ hoặc đơn vị vật lý.
Phiên bản công thức: 160122f3e340 · Ví dụ đã được kiểm tra: