EV so với Chi phí năng lượng nhiên liệu
So sánh chi phí năng lượng trên mỗi khoảng cách và thời gian hoàn vốn so với giá mua.
Giá trị đầu vào
Chi phí nhiên liệu cho mỗi 100 km
Nhập điện năng lấy từ nguồn, bao gồm tổn thất khi sạc. Không tính bảo trì, bảo hiểm, thuế, khấu hao và ưu đãi.
So sánh kịch bản
Tối đa ba ảnh chụp nhanh trong tab này. Việc tải một ảnh sẽ thay thế các đầu vào hiện tại.
Công thức
Dùng S = (fp−eq)D/100. f là lượng nhiên liệu tính bằng lít và e là điện năng lấy từ nguồn điện để sạc xe, tính bằng kWh, đều cho mỗi 100 km; p là giá nhiên liệu mỗi lít, q là giá điện mỗi kWh, D là quãng đường hằng năm tính bằng km. S là mức tiết kiệm chi phí năng lượng hằng năm.
So sánh chi phí năng lượng trên mỗi khoảng cách và thời gian hoàn vốn so với giá mua.
Ví dụ minh họa
- Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
- 7
- Giá nhiên liệu trên mỗi lít
- 1.5
- Điện năng lấy từ nguồn để sạc (kWh/100 km)
- 18
- Giá điện mỗi kWh
- 0.25
- Khoảng cách hàng năm (km)
- 10000
- Chi phí mua thêm EV
- 6000
- Chi phí nhiên liệu cho mỗi 100 km
- 10,5
- Chi phí EV cho mỗi 100 km
- 4,5
- Tiết kiệm năng lượng hàng năm
- 600
- Thời gian hoàn vốn chỉ tính năng lượng
- 10 năm
Phạm vi và giới hạn
Nhập điện năng lấy từ nguồn, bao gồm tổn thất khi sạc. Không tính bảo trì, bảo hiểm, thuế, khấu hao và ưu đãi.
Các giá trị đầu vào được kiểm tra xem có bị thiếu hay không và phạm vi cho phép. Kết quả nằm ngoài phạm vi số hữu hạn sẽ không được hiển thị. Làm tròn ảnh hưởng đến hiển thị, trong khi phép tính sử dụng độ chính xác số của mô hình.
Kiểm tra đơn vị và giả định của bạn trước khi dựa vào kết quả. Thay đổi nhãn không chuyển đổi đơn vị tiền tệ hoặc đơn vị vật lý.
Phiên bản công thức: 888d69630b12 · Ví dụ đã được kiểm tra: